Từ vựng
C1 · advanced · oxford
mere
adjective/mɪə(r)//mɪr/
chỉ
“It took her a mere 20 minutes to win.”
Cô chỉ mất 20 phút để giành chiến thắng.
“It took her a mere 20 minutes to win.”
Cô chỉ mất 20 phút để giành chiến thắng.
mere nghĩa là gì?
"mere" nghĩa là chỉ.
mere phát âm như thế nào?
Phiên âm: /mɪə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mere"?
It took her a mere 20 minutes to win. (Cô chỉ mất 20 phút để giành chiến thắng.)