Từ vựng
C1 · advanced · oxford
merge
verb/mɜːdʒ//mɜːrdʒ/
hợp nhất
“The banks are set to merge next year.”
Hai ngân hàng này dự kiến sẽ sáp nhập vào năm tới.
“The banks are set to merge next year.”
Hai ngân hàng này dự kiến sẽ sáp nhập vào năm tới.
merge nghĩa là gì?
"merge" nghĩa là hợp nhất.
merge phát âm như thế nào?
Phiên âm: /mɜːdʒ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "merge"?
The banks are set to merge next year. (Hai ngân hàng này dự kiến sẽ sáp nhập vào năm tới.)