Từ vựng
C1 · advanced · oxford
linger
verb/ˈlɪŋɡə(r)//ˈlɪŋɡər/
nán lại
“The faint smell of her perfume lingered in the room.”
Mùi nước hoa thoang thoảng của cô còn vương vấn trong phòng.
“The faint smell of her perfume lingered in the room.”
Mùi nước hoa thoang thoảng của cô còn vương vấn trong phòng.
linger nghĩa là gì?
"linger" nghĩa là nán lại.
linger phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlɪŋɡə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "linger"?
The faint smell of her perfume lingered in the room. (Mùi nước hoa thoang thoảng của cô còn vương vấn trong phòng.)