Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
lip
noun/lɪp/
môi
“The assistant pursed her lips.”
Cô trợ lý mím môi.
“The assistant pursed her lips.”
Cô trợ lý mím môi.
lip nghĩa là gì?
"lip" nghĩa là môi.
lip phát âm như thế nào?
Phiên âm: /lɪp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "lip"?
The assistant pursed her lips. (Cô trợ lý mím môi.)