Từ vựng
A1 · basic · oxford
list
noun/lɪst/
danh sách
“The guest list includes numerous celebrities.”
Danh sách khách mời bao gồm nhiều người nổi tiếng.
“The guest list includes numerous celebrities.”
Danh sách khách mời bao gồm nhiều người nổi tiếng.
list nghĩa là gì?
"list" nghĩa là danh sách; danh sách.
list phát âm như thế nào?
Phiên âm: /lɪst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "list"?
The guest list includes numerous celebrities. (Danh sách khách mời bao gồm nhiều người nổi tiếng.)