Từ vựng
A1 · basic · oxford
key
adjective/kiː/
chìa khóa
“the key issue/factor/point”
vấn đề/yếu tố/điểm then chốt
“the key issue/factor/point”
vấn đề/yếu tố/điểm then chốt
key nghĩa là gì?
"key" nghĩa là chìa khóa; chìa khóa; chìa khóa.
key phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kiː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "key"?
the key issue/factor/point (vấn đề/yếu tố/điểm then chốt)