Từ vựng
C1 · advanced · oxford
kidnap
verb/ˈkɪdnæp/
bắt cóc
“Two businessmen have been kidnapped by terrorists.”
Hai doanh nhân đã bị bọn khủng bố bắt cóc.
“Two businessmen have been kidnapped by terrorists.”
Hai doanh nhân đã bị bọn khủng bố bắt cóc.
kidnap nghĩa là gì?
"kidnap" nghĩa là bắt cóc.
kidnap phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɪdnæp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "kidnap"?
Two businessmen have been kidnapped by terrorists. (Hai doanh nhân đã bị bọn khủng bố bắt cóc.)