Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
keen
adjective/kiːn/
quan tâm
“John was very keen to help.”
John rất sẵn lòng giúp đỡ.
“John was very keen to help.”
John rất sẵn lòng giúp đỡ.
keen nghĩa là gì?
"keen" nghĩa là quan tâm.
keen phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kiːn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "keen"?
John was very keen to help. (John rất sẵn lòng giúp đỡ.)