Từ vựng
C1 · advanced · oxford
incidence
noun/ˈɪnsɪdəns/
sự xuất hiện
“an area with a high incidence of crime”
khu vực có tỷ lệ tội phạm cao
“an area with a high incidence of crime”
khu vực có tỷ lệ tội phạm cao
incidence nghĩa là gì?
"incidence" nghĩa là sự xuất hiện.
incidence phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɪnsɪdəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "incidence"?
an area with a high incidence of crime (khu vực có tỷ lệ tội phạm cao)