Từ vựng
A1 · basic · oxford
include
verb/ɪnˈkluːd/
bao gồm
“The tour included a visit to the Science Museum.”
Chuyến tham quan bao gồm chuyến thăm Bảo tàng Khoa học.
“The tour included a visit to the Science Museum.”
Chuyến tham quan bao gồm chuyến thăm Bảo tàng Khoa học.
include nghĩa là gì?
"include" nghĩa là bao gồm.
include phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈkluːd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "include"?
The tour included a visit to the Science Museum. (Chuyến tham quan bao gồm chuyến thăm Bảo tàng Khoa học.)