Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
incident
noun/ˈɪnsɪdənt/
sự cố
“His bad behaviour was just an isolated incident.”
Hành vi xấu của anh ta chỉ là một sự cố cá biệt.
“His bad behaviour was just an isolated incident.”
Hành vi xấu của anh ta chỉ là một sự cố cá biệt.
incident nghĩa là gì?
"incident" nghĩa là sự cố.
incident phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɪnsɪdənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "incident"?
His bad behaviour was just an isolated incident. (Hành vi xấu của anh ta chỉ là một sự cố cá biệt.)