Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
incentive
noun/ɪnˈsentɪv/
khuyến khích
“There is no incentive for people to save fuel.”
Không có động cơ khuyến khích người dân tiết kiệm nhiên liệu.
“There is no incentive for people to save fuel.”
Không có động cơ khuyến khích người dân tiết kiệm nhiên liệu.
incentive nghĩa là gì?
"incentive" nghĩa là khuyến khích.
incentive phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪnˈsentɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "incentive"?
There is no incentive for people to save fuel. (Không có động cơ khuyến khích người dân tiết kiệm nhiên liệu.)