Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
highlight
noun/ˈhaɪlaɪt/
đánh dấu
“One of the highlights of the trip was seeing the Taj Mahal.”
Một trong những điểm nổi bật của chuyến đi là được ngắm nhìn Taj Mahal.
“One of the highlights of the trip was seeing the Taj Mahal.”
Một trong những điểm nổi bật của chuyến đi là được ngắm nhìn Taj Mahal.
highlight nghĩa là gì?
"highlight" nghĩa là đánh dấu; đánh dấu.
highlight phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhaɪlaɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "highlight"?
One of the highlights of the trip was seeing the Taj Mahal. (Một trong những điểm nổi bật của chuyến đi là được ngắm nhìn Taj Mahal.)