Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
hilarious
adjective/hɪˈleəriəs//hɪˈleriəs/
buồn cười
“a hilarious joke/story”
một câu chuyện/câu chuyện vui nhộn
“a hilarious joke/story”
một câu chuyện/câu chuyện vui nhộn
hilarious nghĩa là gì?
"hilarious" nghĩa là buồn cười.
hilarious phát âm như thế nào?
Phiên âm: /hɪˈleəriəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hilarious"?
a hilarious joke/story (một câu chuyện/câu chuyện vui nhộn)