Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
hidden
adjective/ˈhɪdn/
ẩn giấu
“Hidden dangers lurk in the ocean depths.”
Những mối nguy hiểm tiềm ẩn ẩn nấp dưới đáy đại dương.
“Hidden dangers lurk in the ocean depths.”
Những mối nguy hiểm tiềm ẩn ẩn nấp dưới đáy đại dương.
hidden nghĩa là gì?
"hidden" nghĩa là ẩn giấu.
hidden phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhɪdn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hidden"?
Hidden dangers lurk in the ocean depths. (Những mối nguy hiểm tiềm ẩn ẩn nấp dưới đáy đại dương.)