Từ vựng
C1 · advanced · oxford
high-profile
adjective/ˌhaɪ ˈprəʊfaɪl/
cao cấp
“a high-profile campaign”
một chiến dịch nổi bật
“a high-profile campaign”
một chiến dịch nổi bật
high-profile nghĩa là gì?
"high-profile" nghĩa là cao cấp.
high-profile phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌhaɪ ˈprəʊfaɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "high-profile"?
a high-profile campaign (một chiến dịch nổi bật)