Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
highly
adverb/ˈhaɪli/
đánh giá cao
“It is highly unlikely that she'll be late.”
Rất có thể cô ấy sẽ đến muộn.
“It is highly unlikely that she'll be late.”
Rất có thể cô ấy sẽ đến muộn.
highly nghĩa là gì?
"highly" nghĩa là đánh giá cao.
highly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhaɪli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "highly"?
It is highly unlikely that she'll be late. (Rất có thể cô ấy sẽ đến muộn.)