Từ vựng
A2 · basic · oxford
hide
verb/haɪd/
trốn
“He hid the letter in a drawer.”
Anh ấy giấu lá thư trong ngăn kéo.
“He hid the letter in a drawer.”
Anh ấy giấu lá thư trong ngăn kéo.
hide nghĩa là gì?
"hide" nghĩa là trốn.
hide phát âm như thế nào?
Phiên âm: /haɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hide"?
He hid the letter in a drawer. (Anh ấy giấu lá thư trong ngăn kéo.)