Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
fundamentally
adverb/ˌfʌndəˈmentəli/
về cơ bản
“The two approaches are fundamentally different.”
Hai cách tiếp cận về cơ bản là khác nhau.
“The two approaches are fundamentally different.”
Hai cách tiếp cận về cơ bản là khác nhau.
fundamentally nghĩa là gì?
"fundamentally" nghĩa là về cơ bản.
fundamentally phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌfʌndəˈmentəli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fundamentally"?
The two approaches are fundamentally different. (Hai cách tiếp cận về cơ bản là khác nhau.)