Từ vựng
C1 · advanced · oxford
formula
noun/ˈfɔːmjələ//ˈfɔːrmjələ/
công thức
“This formula is used to calculate the area of a circle.”
Công thức này được sử dụng để tính diện tích hình tròn.
“This formula is used to calculate the area of a circle.”
Công thức này được sử dụng để tính diện tích hình tròn.
formula nghĩa là gì?
"formula" nghĩa là công thức.
formula phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfɔːmjələ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "formula"?
This formula is used to calculate the area of a circle. (Công thức này được sử dụng để tính diện tích hình tròn.)