Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
formerly
adverb/ˈfɔːməli//ˈfɔːrmərli/
trước đây
“Namibia, formerly known as South West Africa”
Namibia, trước đây gọi là Tây Nam Phi
“Namibia, formerly known as South West Africa”
Namibia, trước đây gọi là Tây Nam Phi
formerly nghĩa là gì?
"formerly" nghĩa là trước đây.
formerly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfɔːməli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "formerly"?
Namibia, formerly known as South West Africa (Namibia, trước đây gọi là Tây Nam Phi)