Từ vựng
A2 · basic · oxford
fair
adjective/feə(r)//fer/
công bằng
“a fair deal/wage/price”
một thỏa thuận/lương/giá hợp lý
“a fair deal/wage/price”
một thỏa thuận/lương/giá hợp lý
fair nghĩa là gì?
"fair" nghĩa là công bằng.
fair phát âm như thế nào?
Phiên âm: /feə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fair"?
a fair deal/wage/price (một thỏa thuận/lương/giá hợp lý)