Từ vựng
C1 · advanced · oxford
fade
verb/feɪd/
mờ dần
“The curtains had faded in the sun.”
Những tấm rèm đã phai màu dưới nắng.
“The curtains had faded in the sun.”
Những tấm rèm đã phai màu dưới nắng.
fade nghĩa là gì?
"fade" nghĩa là mờ dần.
fade phát âm như thế nào?
Phiên âm: /feɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fade"?
The curtains had faded in the sun. (Những tấm rèm đã phai màu dưới nắng.)