Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
failed
adjective/feɪld/
thất bại
“a failed writer”
một nhà văn thất bại
“a failed writer”
một nhà văn thất bại
failed nghĩa là gì?
"failed" nghĩa là thất bại.
failed phát âm như thế nào?
Phiên âm: /feɪld/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "failed"?
a failed writer (một nhà văn thất bại)