Từ vựng
A2 · basic · oxford
fail
verb/feɪl/
thất bại
“Many diets fail because they are boring.”
Nhiều chế độ ăn kiêng thất bại vì chúng nhàm chán.
“Many diets fail because they are boring.”
Nhiều chế độ ăn kiêng thất bại vì chúng nhàm chán.
fail nghĩa là gì?
"fail" nghĩa là thất bại.
fail phát âm như thế nào?
Phiên âm: /feɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fail"?
Many diets fail because they are boring. (Nhiều chế độ ăn kiêng thất bại vì chúng nhàm chán.)