Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
fake
adjective/feɪk/
giả mạo
“There were a few stalls selling fake designer clothing.”
Có một vài quầy hàng bán quần áo hàng hiệu giả.
“There were a few stalls selling fake designer clothing.”
Có một vài quầy hàng bán quần áo hàng hiệu giả.
fake nghĩa là gì?
"fake" nghĩa là giả mạo.
fake phát âm như thế nào?
Phiên âm: /feɪk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "fake"?
There were a few stalls selling fake designer clothing. (Có một vài quầy hàng bán quần áo hàng hiệu giả.)