Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
dominant
adjective/ˈdɒmɪnənt//ˈdɑːmɪnənt/
chiếm ưu thế
“The firm has achieved a dominant position in the world market.”
Công ty đã đạt được vị trí thống lĩnh trên thị trường thế giới.
“The firm has achieved a dominant position in the world market.”
Công ty đã đạt được vị trí thống lĩnh trên thị trường thế giới.
dominant nghĩa là gì?
"dominant" nghĩa là chiếm ưu thế.
dominant phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdɒmɪnənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "dominant"?
The firm has achieved a dominant position in the world market. (Công ty đã đạt được vị trí thống lĩnh trên thị trường thế giới.)