Từ vựng
C1 · advanced · oxford
dominance
noun/ˈdɒmɪnəns//ˈdɑːmɪnəns/
sự thống trị
“political/economic dominance”
sự thống trị về chính trị/kinh tế
“political/economic dominance”
sự thống trị về chính trị/kinh tế
dominance nghĩa là gì?
"dominance" nghĩa là sự thống trị.
dominance phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdɒmɪnəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "dominance"?
political/economic dominance (sự thống trị về chính trị/kinh tế)