Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
dominate
verb/ˈdɒmɪneɪt//ˈdɑːmɪneɪt/
thống trị
“She always says a lot in meetings, but she doesn't dominate.”
Cô ấy luôn nói rất nhiều trong các cuộc họp nhưng không chiếm ưu thế.
“She always says a lot in meetings, but she doesn't dominate.”
Cô ấy luôn nói rất nhiều trong các cuộc họp nhưng không chiếm ưu thế.
dominate nghĩa là gì?
"dominate" nghĩa là thống trị.
dominate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdɒmɪneɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "dominate"?
She always says a lot in meetings, but she doesn't dominate. (Cô ấy luôn nói rất nhiều trong các cuộc họp nhưng không chiếm ưu thế.)