Từ vựng
C1 · advanced · oxford
disposal
noun/dɪˈspəʊzl/
xử lý
“The council is responsible for waste disposal and street cleaning.”
Hội đồng có trách nhiệm xử lý rác thải và làm sạch đường phố.
“The council is responsible for waste disposal and street cleaning.”
Hội đồng có trách nhiệm xử lý rác thải và làm sạch đường phố.
disposal nghĩa là gì?
"disposal" nghĩa là xử lý.
disposal phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈspəʊzl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "disposal"?
The council is responsible for waste disposal and street cleaning. (Hội đồng có trách nhiệm xử lý rác thải và làm sạch đường phố.)