Từ vựng
C1 · advanced · oxford
disrupt
verb/dɪsˈrʌpt/
làm gián đoạn
“Demonstrators succeeded in disrupting the meeting.”
Những người biểu tình đã thành công trong việc làm gián đoạn cuộc họp.
“Demonstrators succeeded in disrupting the meeting.”
Những người biểu tình đã thành công trong việc làm gián đoạn cuộc họp.
disrupt nghĩa là gì?
"disrupt" nghĩa là làm gián đoạn.
disrupt phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪsˈrʌpt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "disrupt"?
Demonstrators succeeded in disrupting the meeting. (Những người biểu tình đã thành công trong việc làm gián đoạn cuộc họp.)