Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
cut
noun/kʌt/
cắt
“cuts and bruises on the face”
vết cắt và vết bầm tím trên mặt
“cuts and bruises on the face”
vết cắt và vết bầm tím trên mặt
cut nghĩa là gì?
"cut" nghĩa là cắt; cắt.
cut phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kʌt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cut"?
cuts and bruises on the face (vết cắt và vết bầm tím trên mặt)