Từ vựng
C1 · advanced · oxford
cynical
adjective/ˈsɪnɪkl/
hoài nghi
“a cynical view/smile”
một cái nhìn/nụ cười hoài nghi
“a cynical view/smile”
một cái nhìn/nụ cười hoài nghi
cynical nghĩa là gì?
"cynical" nghĩa là hoài nghi.
cynical phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsɪnɪkl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cynical"?
a cynical view/smile (một cái nhìn/nụ cười hoài nghi)