Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
custom
noun/ˈkʌstəm/
tùy chỉnh
“It's a local custom.”
Đó là một phong tục địa phương.
“It's a local custom.”
Đó là một phong tục địa phương.
custom nghĩa là gì?
"custom" nghĩa là tùy chỉnh.
custom phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkʌstəm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "custom"?
It's a local custom. (Đó là một phong tục địa phương.)