Từ vựng
C1 · advanced · oxford
custody
noun/ˈkʌstədi/
quyền giám hộ
“Who will have custody of the children?”
Ai sẽ có quyền nuôi con?
“Who will have custody of the children?”
Ai sẽ có quyền nuôi con?
custody nghĩa là gì?
"custody" nghĩa là quyền giám hộ.
custody phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkʌstədi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "custody"?
Who will have custody of the children? (Ai sẽ có quyền nuôi con?)