Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
curriculum
noun/kəˈrɪkjələm/
chương trình giảng dạy
“The school curriculum should be as broad as possible.”
Chương trình giảng dạy của trường nên càng rộng càng tốt.
“The school curriculum should be as broad as possible.”
Chương trình giảng dạy của trường nên càng rộng càng tốt.
curriculum nghĩa là gì?
"curriculum" nghĩa là chương trình giảng dạy.
curriculum phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəˈrɪkjələm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "curriculum"?
The school curriculum should be as broad as possible. (Chương trình giảng dạy của trường nên càng rộng càng tốt.)