Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
cue
noun/kjuː/
gợi ý
“Jon's arrival was a cue for more champagne.”
sự xuất hiện của Jon là tín hiệu để gọi thêm sâm panh.
“Jon's arrival was a cue for more champagne.”
sự xuất hiện của Jon là tín hiệu để gọi thêm sâm panh.
cue nghĩa là gì?
"cue" nghĩa là gợi ý.
cue phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kjuː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cue"?
Jon's arrival was a cue for more champagne. (sự xuất hiện của Jon là tín hiệu để gọi thêm sâm panh.)