Từ vựng
C1 · advanced · oxford
critique
noun/krɪˈtiːk/
phê bình
“She wrote a feminist critique of Freud's theories.”
Cô đã viết một bài phê bình nữ quyền về lý thuyết của Freud.
“She wrote a feminist critique of Freud's theories.”
Cô đã viết một bài phê bình nữ quyền về lý thuyết của Freud.
critique nghĩa là gì?
"critique" nghĩa là phê bình.
critique phát âm như thế nào?
Phiên âm: /krɪˈtiːk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "critique"?
She wrote a feminist critique of Freud's theories. (Cô đã viết một bài phê bình nữ quyền về lý thuyết của Freud.)