Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
controversial
adjective/ˌkɒntrəˈvɜːʃl//ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/
gây tranh cãi
“a highly controversial topic”
một chủ đề gây nhiều tranh cãi
“a highly controversial topic”
một chủ đề gây nhiều tranh cãi
controversial nghĩa là gì?
"controversial" nghĩa là gây tranh cãi.
controversial phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌkɒntrəˈvɜːʃl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "controversial"?
a highly controversial topic (một chủ đề gây nhiều tranh cãi)