Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
convenient
adjective/kənˈviːniənt/
thuận tiện
“Fruit is a convenient source of vitamins and energy.”
Trái cây là nguồn cung cấp vitamin và năng lượng tiện lợi.
“Fruit is a convenient source of vitamins and energy.”
Trái cây là nguồn cung cấp vitamin và năng lượng tiện lợi.
convenient nghĩa là gì?
"convenient" nghĩa là thuận tiện.
convenient phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈviːniənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "convenient"?
Fruit is a convenient source of vitamins and energy. (Trái cây là nguồn cung cấp vitamin và năng lượng tiện lợi.)