Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
contribution
noun/ˌkɒntrɪˈbjuːʃn//ˌkɑːntrɪˈbjuːʃn/
đóng góp
“All contributions will be gratefully received.”
Mọi đóng góp sẽ được đón nhận một cách biết ơn.
“All contributions will be gratefully received.”
Mọi đóng góp sẽ được đón nhận một cách biết ơn.
contribution nghĩa là gì?
"contribution" nghĩa là đóng góp.
contribution phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "contribution"?
All contributions will be gratefully received. (Mọi đóng góp sẽ được đón nhận một cách biết ơn.)