Từ vựng
C1 · advanced · oxford
contributor
noun/kənˈtrɪbjətə(r)//kənˈtrɪbjətər/
người đóng góp
“a regular contributor to this magazine”
người đóng góp thường xuyên cho tạp chí này
“a regular contributor to this magazine”
người đóng góp thường xuyên cho tạp chí này
contributor nghĩa là gì?
"contributor" nghĩa là người đóng góp.
contributor phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈtrɪbjətə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "contributor"?
a regular contributor to this magazine (người đóng góp thường xuyên cho tạp chí này)