Từ vựng
C1 · advanced · oxford
contrary
adjective/ˈkɒntrəri//ˈkɑːntreri/
trái ngược
contrary nghĩa là gì?
"contrary" nghĩa là trái ngược; trái ngược.
contrary phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒntrəri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "contrary"?
In the end the contrary was proved true: he was innocent and she was guilty. (Cuối cùng điều ngược lại đã được chứng minh là đúng: anh vô tội và cô có tội.)