Từ vựng
C1 · advanced · oxford
confine
verb/kənˈfaɪn/
hạn chế
“The work will not be confined to the Glasgow area.”
Công việc sẽ không bị giới hạn ở khu vực Glasgow.
“The work will not be confined to the Glasgow area.”
Công việc sẽ không bị giới hạn ở khu vực Glasgow.
confine nghĩa là gì?
"confine" nghĩa là hạn chế.
confine phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈfaɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "confine"?
The work will not be confined to the Glasgow area. (Công việc sẽ không bị giới hạn ở khu vực Glasgow.)