Từ vựng
C1 · advanced · oxford
configuration
noun/kənˌfɪɡəˈreɪʃn//kənˌfɪɡjəˈreɪʃn/
cấu hình
“The design is based on four configurations of squares.”
Thiết kế dựa trên bốn cấu hình hình vuông.
“The design is based on four configurations of squares.”
Thiết kế dựa trên bốn cấu hình hình vuông.
configuration nghĩa là gì?
"configuration" nghĩa là cấu hình.
configuration phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "configuration"?
The design is based on four configurations of squares. (Thiết kế dựa trên bốn cấu hình hình vuông.)