Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
confirm
verb/kənˈfɜːm//kənˈfɜːrm/
xác nhận
“His guilty expression confirmed my suspicions.”
vẻ mặt tội lỗi của anh ấy đã xác nhận sự nghi ngờ của tôi.
“His guilty expression confirmed my suspicions.”
vẻ mặt tội lỗi của anh ấy đã xác nhận sự nghi ngờ của tôi.
confirm nghĩa là gì?
"confirm" nghĩa là xác nhận.
confirm phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈfɜːm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "confirm"?
His guilty expression confirmed my suspicions. (vẻ mặt tội lỗi của anh ấy đã xác nhận sự nghi ngờ của tôi.)