Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
conflict
noun/ˈkɒnflɪkt//ˈkɑːnflɪkt/
xung đột
“The violence was the result of political conflicts.”
Bạo lực là kết quả của xung đột chính trị.
“The violence was the result of political conflicts.”
Bạo lực là kết quả của xung đột chính trị.
conflict nghĩa là gì?
"conflict" nghĩa là xung đột; xung đột.
conflict phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkɒnflɪkt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "conflict"?
The violence was the result of political conflicts. (Bạo lực là kết quả của xung đột chính trị.)