Từ vựng
C1 · advanced · oxford
confession
noun/kənˈfeʃn/
sự xưng tội
“After hours of questioning by police, she made a full confession.”
Sau nhiều giờ bị cảnh sát thẩm vấn, cô đã khai nhận toàn bộ hành vi của mình.
“After hours of questioning by police, she made a full confession.”
Sau nhiều giờ bị cảnh sát thẩm vấn, cô đã khai nhận toàn bộ hành vi của mình.
confession nghĩa là gì?
"confession" nghĩa là sự xưng tội.
confession phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈfeʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "confession"?
After hours of questioning by police, she made a full confession. (Sau nhiều giờ bị cảnh sát thẩm vấn, cô đã khai nhận toàn bộ hành vi của mình.)