Từ vựng
C2 · advanced · oxford
confection
noun/kənˈfɛkʃən/
bánh kẹo
“The table was covered with all sorts of tempting confections.”
Trên bàn bày đầy đủ loại bánh kẹo hấp dẫn.
“The table was covered with all sorts of tempting confections.”
Trên bàn bày đầy đủ loại bánh kẹo hấp dẫn.
confection nghĩa là gì?
"confection" nghĩa là bánh kẹo.
confection phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈfɛkʃən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "confection"?
The table was covered with all sorts of tempting confections. (Trên bàn bày đầy đủ loại bánh kẹo hấp dẫn.)