Từ vựng
C1 · advanced · oxford
confer
verb/kənˈfɜː(r)//kənˈfɜːr/
ban cho
“He wanted to confer with his colleagues before reaching a decision.”
Anh ấy muốn trao đổi với các đồng nghiệp trước khi đưa ra quyết định.
“He wanted to confer with his colleagues before reaching a decision.”
Anh ấy muốn trao đổi với các đồng nghiệp trước khi đưa ra quyết định.
confer nghĩa là gì?
"confer" nghĩa là ban cho.
confer phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kənˈfɜː(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "confer"?
He wanted to confer with his colleagues before reaching a decision. (Anh ấy muốn trao đổi với các đồng nghiệp trước khi đưa ra quyết định.)